Home > Term: suy thoái kinh tế
suy thoái kinh tế
Một suy thoái tạm thời trong hoạt động kinh tế, thường được chỉ định bởi hai quý liên tiếp của GDP giảm.
- Sõnaliik: noun
- Valdkond/domeen: Financial services
- Category: General Finance
- Company: Bloomberg
0
Looja
- Nguyet
- 100% positive feedback